đen giòn

đen giòn

Sau mùa hè bơi lội, làn da cô ấy trở nên đen giòn trông rất khỏe khoắn.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Chỉ màu da nâu đen khỏe mạnh hấp dẫn: "đen giòn" dùng để miêu tả màu da ngăm đen nhưng trông khỏe khoắn, rắn chắc sức sống, thường gợi cảm giác đẹp một cách tự nhiên quyến rũ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Sau mùa bơi lội, làn da ấy trở nên đen giòn trông rất khỏe khoắn.
    • Anh chàng thủy thủ nước da đen giòn gió biển.
    • Vẻ đẹp đen giòn của các gái vùng cao thật cuốn hút.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nước da đen giòn": cụm từ thường dùng để nhấn mạnh vẻ đẹp sự khỏe mạnh toát ra từ làn da ngăm đen.

    • ấy tự hào với nước da đen giòn do tập luyện ngoài trời.
  • "vẻ đẹp đen giòn": dùng để ca ngợi một chuẩn mực vẻ đẹp gắn liền với màu da rám nắng, khỏe mạnh.

    • Vẻ đẹp đen giòn ngày càng được ưa chuộng thay vì làn da trắng mong manh.
Biến thể từ gần giống
  • Ngăm đen (tính từ): màu da sẫm, đen. (Từ này thiếu sắc thái "khỏe đẹp, hấp dẫn" so với "đen giòn").
  • Rám nắng (tính từ): màu da sẫm lại do phơi nắng. (Thường chỉ trạng thái, ít mang sắc thái đánh giá tích cực mạnh như "đen giòn").
  • Bánh mật (tính từ): màu da nâu vàng ươm như mật ong, trông khỏe mạnh ấm áp. (Gần nghĩa nhưng nhấn vào tông màu nâu vàng hơn đen).
Từ đồng nghĩa
  • Da ngăm: da màu nâu sẫm.
  • Khỏe khoắn, rắn rỏi: (các tính từ có thể đi kèm để diễn tả đặc điểm đi kèm với làn da "đen giòn").
Thành ngữ/Cụm từ liên quan
  • Đen giòn như cà phê rang: thành ngữ so sánh để nhấn mạnh vẻ đẹp khỏe khoắn, gợi cảm của làn da ngăm đen, giống như màu nâu đậm bóng của hạt cà phê rang.
    • Làn da ấy đen giòn như cà phê rang sau chuyến đi biển dài ngày.

Từ chứa "đen giòn"